|
|
THỬ NGHIỆM XI MĂNG
|
|
Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng
|
TCVN
13605:2023
ASTM C204-24
ASTM
C188-23;
ASTM
C430-25;
AASHTO
T153-22;
AASHTO
T133-22;
AASHTO
T192-23
|
Sàng 0.09mm,
cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), đồng hồ bấm giây, cân phân tích 220g (0.0001g),
bình Le chatelier, nhiệt kế điện tử, vật liệu chuẩn; bể ổn nhiệt phễu nhỏ
|
|
Xác định cường độ nén và
cường độ uốn
|
TCVN 6016:2011;
ASTM
C109/109M-24
|
Máy
trộn, khuôn 40x40x160mm;
50x50x50
mm; bàn dằn, gá thử uốn, máy thử cường độ nén 100 tấn, gá thử nén, Cân 30kg
(5g), cân kỹ thuật 3.2Kg
(0.01g) đồng hồ bấm giây; Tủ dưỡng hộ, bể ngâm
mẫu, cát tiêu chuẩn, sàng thử nghiệm D300
|
|
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn
|
TCVN
6017:2015
ASTM C187-23
|
Cân 30kg
(5g), cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), đồng hồ bấm giây, ống đong có vạch chia, máy trộn,
thước, bộ vicat
|
|
Xác định thời gian đông kết
|
TCVN
6017:2015
ASTM
C191-21;
AASHTO
T131-23
|
Cân 30kg
(5g), cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), đồng
hồ bấm giây, ống đong có vạch chia, máy trộn, thước, bộ vicat
|
|
Xác định độ ổn định thể tích
|
TCVN
6017:2015
|
Bộ khuôn Le
Chatelier, nồi luộc mẫu xi măng, tủ dưỡng hộ
|
|
Xác định hàm
lượng cặn không tan, mất khi nung, hàm lượng anhydric sunfuric (SO3)
|
TCVN 141:2023
ASTM C114-24
|
Cân phân tích 220g (0,0001g); Tủ sấy, Lò nung; Chén sứ, đĩa; chén bạch
kim; Bình khí nén, tủ hút hơi độc; Bếp, bình hút ẩm, cốc thủy tinh...Các loại
hóa chất.
|
|
|
THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
|
|
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
|
TCVN
3106:2022;
ASTM
C143/C143M-20;
AASHTO
T119-18
|
Bộ côn thử
độ sụt, Thước đo
|
|
Xác định khối
lượng thể tích của hỗn hợp bê tông
|
TCVN
3108:1993;
ASTM C138/C138M-24a;
AASHTO T121M/T 121-24
|
Cân 30kg(5g),
cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), Thùng đong
hình trụ, Thước lá bằng thép dài 400 mm.
|
|
Xác định khối lượng riêng và độ rỗng của bê tông
|
TCVN
3112:2022
ASTM C642-21
|
Cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g),
Bình pycnometer có dung tích 100 mL, Tủ sấy, Máy nghiền, bếp cách thủy, Sàng
có kích thước 5,0 mm; 1,25 mm và 0,125 mm, Bình hút ẩm, Hoá chất, thuốc thử
|
|
Xác định độ hút nước của bê tông
|
TCVN
3113:2022
ASTM C642-21
|
Cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g),,
Thùng ngâm, Tủ sấy, Bình hút ẩm chứa CaCl₂ khan, bàn chải, đá mài
|
|
Xác định khối lượng thể tích của bê tông
|
TCVN
3115:2022
|
Cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g),,
Thước đo (vạch chia 1mm), Tủ sấy, Bình hút ẩm chứa CaCl₂ khan, Túi cách hơi
hoặc thùng kín
|
|
Xác định giới hạn bền khi nén của bê tông
|
TCVN
3118:2022
ASTM
C39/C39M-24
|
Máy nén 2000kN, Đệm truyền tải,
Thước đo (1mm), Thước góc, Đồng hồ bấm giây
|
|
Xác định cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông
|
TCVN
3119:2022
|
Máy nén 2000kN; Thước đo (1mm)
|
|
Xác định cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông
|
TCVN
3120:2022;
ASTM
C496/C496M-17
|
Máy nén 2000kN; Gối truyền tải,
Tấm đệm
|
|
|
THỬ
NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
|
|
Xác định thành phần hạt
|
TCVN
7572-2:2006
ASTM C136/C136M-19
AASHTO T27-24
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Bộ
sàng tiêu chuẩn 2,5 mm; 5 mm; 10 mm; 20 mm; 40 mm; 70 mm; 100 mm và 0,140 mm; 0,315 mm; 0,630 mm, 1,25 mm, Máy
lắc sàng, Tủ sấy
|
|
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích, độ hút nước của cốt liệu
|
TCVN
7572-4:2006
ASTM C128-22;
AASHTO T84-22, AASHTO T85-22
|
Cân kỹ thuật 3200g(0,01g), Tủ
sấy, Bình dung tích, bằng thuỷ tinh, 1,05 lít đến 1,5 lít và có tấm nắp đậy
bằng thuỷ tinh, Thùng ngâm mẫu, Khăn thấm nước mềm và khô có kích thước 450
mm x 750 mm, Khay chứa bằng vật liệu không gỉ và không hút nước, Côn thử độ
sụt của cốt liệu, Phễu, Que chọc kim loại, Bình hút ẩm, Sàng có kích thước
mắt sàng 5 mm và 0,140 mm
|
|
Xác định
khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-5:2006;
AASHTO T85-22
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Cân thủy tĩnh (1%,),
Thùng ngâm mẫu, Thước kẹp, Bàn chải sắt, Tủ sấy
|
|
Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng
|
TCVN
7572-6:2006
ASTM C29/C29M-23
AASHTO T19/T19M-24
|
Thùng đong bằng kim loại, hình
trụ, dung tích 1l; 2l; 5l; 10l và 20l, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), , Phễu, Bộ
sàng D300, Tủ sấy, Thước lá kim loại, Thanh gỗ thẳng
|
|
Xác định độ ẩm
|
TCVN
7572-7:2006
ASTM C566-19;
AASHTO T255-22
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ
sấy, Dụng cụ đảo mẫu
|
|
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục
trong cốt liệu nhỏ
|
TCVN
7572-8:2006;
ASTM C117-23;
AASHTO
T112-23
|
Cân phân tích 220g (0,001g), Cân
kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ sấy, Thùng rửa cốt liệu, Đồng hồ bấm giây, Tấm
kính, Que sắt nhỏ
|
|
Xác định tạp chất hữu cơ
|
TCVN
7572-9:2006
ASTM C40/C40M-20;
AASHTO T21M/T21-20
|
Ống dung tích 250 ml và 100 ml,
Cân phân tích 220g (0,001g), Bếp cách thủy, Sàng có kích thước lỗ 20 mm,
Thang màu để so sánh, Thuốc thử: NaOH dung dịch 3 %; tananh dung dịch 2 %;
rượu êtylic dung dịch 1 %
|
|
Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc
|
TCVN
7572-10:2006;
ASTM
D7012-23
|
Máy nén 2000kN, Máy khoan và
máy cưa đá, Máy mài nước, Thước kẹp, Thùng ngâm mẫu
|
|
Xác
định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
|
TCVN
7572-11:2006
|
Máy nén 2000kN, Xi lanh bằng
thép, có đáy rời, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Bộ sàng D300, Tủ sấy, Thùng
ngâm mẫu
|
|
Xác
định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles
|
TCVN
7572-12:2006
ASTM C535-16
AASHTO
T96-22
|
Máy Los Angeles, Bi thép, Cân
kỹ thuật 3200g (0,01g), , Bộ sàng, kích thước 37,5 mm; 25 mm; 19 mm; 12,5 mm;
9,5 mm; 6,3 mm; 4,75 mm; 2,36 mm và 1,7 mm, Tủ sấy
|
|
Xác
định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn
|
TCVN
7572-13:2006;
ASTM D4791-19(2023)
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g),
Thước kẹp cải tiến, Bộ sàng D300, Tủ sấy
|
|
Xác định hàm lượng clorua
|
TCVN
7572-15:2006
BS EN 1744-5:2006
|
Dụng cụ để lấy mẫu bê tông,
Thìa, Giấy bóng kính, Túi đựng mẫu bằng polyetylen, Búa, cối chày bằng gang,
Sàng cỡ 0,140 mm hoặc 0,150 mm, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Cân phân tích
220g (0,0001g), Tủ sấy, Dụng cụ thuỷ tinh các loại để phá mẫu và chuẩn độ,
Giấy lọc định lượng không tro loại chảy chậm, Bếp điện, Tủ hút, Hoá chất
|
|
Xác định hàm lượng sulfat và sulfit
trong cốt liệu nhỏ
|
TCVN
7572-16:2006
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), ,
Cân phân tích 220g (0,0001g), Sàng 5mm và 4900 lỗ/cm2, Bình hút
ẩm, Tủ sấy, Cốc nung (500 ml), Máy khuấy, Bếp, Lò nung, Máy lắc, Bình định
mức, 1000ml, Thuốc thử
|
|
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa
|
TCVN
7572-17:2006
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ
sấy, Bộ sàng D300, Kim sắt và kim nhôm, Búa con
|
|
Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ
|
TCVN
7572-20:2006
|
Cân phân tích 220g (0,0001g),
Tủ sấy, Bộ sàng tiêu chuẩn: 5 mm; 2,5
mm; 1,25 mm; 0,630 mm; 0,315 mm; 0,140 mm, Giấy nhám, Đũa thuỷ tinh
|
|
Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 75 μm
|
TCVN
14135-4: 2024
TCVN 9205:2012
AASHTO T11-23
|
Cân phân tích 220g (0,0001g),
Bộ sàng hai cái, sàng dưới có kích thước lỗ 0,075 mm, sàng trên có kích thước
lỗ 1,25 mm, Thùng đựng mẫu, Khay đựng mẫu bằng kim loại, Tủ sấy
|
|
Xác định hệ số đương lượng cát của đất và cốt liệu
|
AASHTO T176-22
|
Máy lắc; ống thử; Bộ lắc
|
|
|
THỬ
NGHIỆM ĐẤT TRONG PHÒNG
|
|
Xác định khối lượng riêng của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm
|
TCVN
4195:2012;
ASTM
D854-23;
AASHTO T100-22
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01 g);
Bình tỷ trọng dung tích 100 cm³;
Tủ sấy; Sàng có lưới N°2 (kích
thước lỗ Sàng 2 mm); Tỷ trọng kế;
Thiết bị ổn nhiệt; bình hút chân không; Cối chày sứ, phễu, cốc nhỏ có nắp
|
|
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm
|
TCVN
4196:2012;
ASTM
D2216-19;
AASHTO T265-22
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ
sấy; Sàng 1 mm; Bình hút ẩm có Canxi clorua; cối chày sứ, khay
|
|
Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong của đất xây dựng phòng thí
nghiệm
|
TCVN
4197:2012;
TCVN 14134-4:2024
ASTM D4318-17e1;
AASHTO T89-22;
AASHTO T90-22
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ sấy; Sàng 1 mm; Tấm kính nhám, chùy xuyên
Vaxiliep, dụng cụ Casagrande; khuôn
hình trụ F>40mm, cao >2 0mm; tấm kính nhám; sàn 1.0mm; Hộp, cối
chày sứ, dao…
|
|
Xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm
|
TCVN 4198:2014;
TCVN 14134-5:2024
TCVN 14134-3:2024
AASHTO
T88-22
|
Bộ sàng có kích thước lỗ: 100;
80; 60; 40; 20; 10; 5; 2; 1; 0.5; 0.25; 0.1 và 0.075 mm; Cân kỹ thuật 3200g
(0,01g), Cân 30kg (5g); Tủ sấy; Nhiệt
kế điện tử, Bình hút ẩm, cối chày sứ, bình phun tia...Dụng cụ để thí nghiệm
xác định độ ẩm.
|
|
Xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng
|
TCVN
4199:1995;
ASTM D3080/D3080M-23
|
Máy cắt phẳng; Hộp cắt mẫu; Vòng lực 1.2kN, đồng hồ so 0-10mm; Cân kỹ thuật 3200g (0,01g); Dao vòng,
thước, tấm kính…
|
|
Xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm
|
TCVN
4200:2012;
ASTM
D2435/D2435M-11(2020)
|
Máy nén tam liên; Đồng hồ so 0-10mm, độ chính xác 0.01mm;- Cân kỹ thuật
3200g (0,01g), Dao vòng, dao gọt đất, thước, tấm kính…
|
|
Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm
|
TCVN
4201:2012;
TCVN
12790:2020;
ASTM D1557-12 (2021)
ASTM D698-12(2021)
AASHTO T99-22
AASHTO T180-22
|
Cối đầm; Cân kỹ thuật 3200g
(0,01g), Tủ sấy; Sàng 5 mm; Bình hút ẩm, bình phun nước, dao gọt đất; hộp,
cối chày sứ có đầu bọc cao su
|
|
Xác định khối lượng thể tích của đất trong phòng thí nghiệm
|
TCVN
4202:2012;
ASTM
D7263-21
|
Dao vòng; Thước kẹp; Cân kỹ
thuật 3200g (0,01g); Tủ sấy; Dao, cốc thủy tinh, hộp nhôm, bình hút ẩm
|
|
Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm
|
TCVN 12792:2020
|
Máy nén 50kN. Đồng
hồ đo biến dạng; Cối CBR; Chày đầm; tấm đệm; Cân kỹ thuật 3200g (0,01g); Tủ
sấy; Sàng: lỗ 19,0 mm và 4,75 mm; bể ngâm mẫu
|
|
Xác định độ bền nén một trục nở hông
|
TCVN 9438:2012;
ASTM D2166/D2166-24;
|
Máy nén 1 trục và phụ kiện kèm theo; khuôn đúc
mẫu, thước thép
|
|
Xác định cường dộ nén của hỗn hợp xi măng đất dạng mẫu
trụ
|
ASTM D1633-17
|
Máy nén 1 trục và phụ kiện kèm
theo; khuôn đúc mẫu, thước thép
|
|
Xác định độ đầm chặt tiêu
chuẩn của hỗn hợp xi măng đất trong phòng thí nghiệm
|
ASTM D559/D559M-15(2023)e1
|
Khuôn đầm, máy đầm, cân 30kg (5g); Tủ sấy, bể nước, bàn
chải sắt, dụng cụ trộn.
|
|
|
THỬ
NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN
|
|
Thử kéo (thanh, dây và sợi làm cốt, lưới hàn, thép dự ứng lực, thép
hình, thép tấm)
|
TCVN
197-1:2014
TCVN 7937-1:2013
TCVN 7937-2:2013
TCVN 7937-3:2013
ASTM A370-24a
|
Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN
và phụ kiện kèm theo; thước kẹp; cân kỹ thuật 3200g (0.01g)
|
|
Thử uốn (thanh, dây và sợi làm cốt, lưới hàn, thép dự ứng lực, thép
hình, thép tấm)
|
TCVN
198:2008
TCVN 7937-1:2013
TCVN 7937-2:2013
TCVN 7937-3:2013
ASTM A370-24a
|
Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN, Bộ gối uốn
|
|
Thử phá hủy mối hàn vật liệu
kim loại – Thử uốn
|
TCVN
5401:2010
|
Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN, Bộ gối uốn; thước kẹp;
thước lá; thước đo góc
|
|
Thử phá hủy mối hàn vật liệu
kim loại - Thử kéo ngang, thử kéo dọc
|
TCVN
8310:2010;
TCVN
8311:2010
|
Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN
và phụ kiện kèm theo; thước kẹp; Thước lá
|
|
Thử cấp độ bền ren của bu lông, đai
ốc, vít, vít cấy
|
TCVN 197-1:2014;
ASTM A370-24a
|
Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN
và phụ kiện kèm theo
|
|
|
THỬ
NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA
|
|
Xác định độ ổn định, độ dẻo
Marshall
|
TCVN
8860-1:2011
ASTM D6927-22
AASHTO T245-2022
|
Máy nén Marshall 50kN; Bộ cối đầm; Bình ổn định
nhiệt; Đồng hồ đo độ dẻo.
|
|
Xác
định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay ly tâm
|
TCVN
8860-2:2011
ASTM
D2172/D2172M-24
AASHTO T164-22
|
Máy quay ly tâm; Giấy lọc; cân
kỹ thuật 3200g (0.01g); Tủ sấy; Bay, chảo; dụng cụ đựng mẫu.
|
|
Xác
định thành phần hạt
|
TCVN
8860-3:2011
ASTM
C136/C136M-19
AASHTO T27-24
|
Bộ sàng tiêu chuẩn: 37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18;
0.6; 0.3; 0.15; 0.075 mm; Tủ sấy; Cân kỹ thuật (0.5g); Dụng cụ đựng mẫu.
|
|
Xác
định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời
|
TCVN
8860-4:2011
ASTM
D2041/D2041M-19
AASHTO T209-23
|
Bình đựng mẫu; cân kỹ thuật
3200g (0.01g); Nhiệt kế điện tử; Tủ sấy; Bình hút ẩm.
|
|
Xác
định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén
|
TCVN
8860-5:2011
AASHTO T166-22
ASTM
D2726/D2726M-21
|
Cân thủy tĩnh; Cân kỹ thuật
3200g (0.01g) ; Giỏ đựng
mẫu; Tủ sấy; Nhiệt kế điện tử
|
|
Xác định độ chảy nhựa
|
TCVN
8860-6:2011
|
Tủ sấy; Rọ đựng mẫu; Cân kỹ
thuật 3200g (0.01g); Dụng cụ trộn; Đĩa kim loại bền nhiệt.
|
|
Xác định hệ số độ chặt lu lèn
|
TCVN
8860-8:2011
|
Bình tỉ trọng, Cân kỹ thuật
3200g (0.01g), máy hút chân không, chậu rửa, ống nhỏ giọt, nước cất
|
|
Xác định độ rỗng dư
|
TCVN
8860-9:2011
AASHTO T269-24
ASTM D3203-22
|
Bơm và bình hút chân không , lọc chân không, Cân kỹ thuật
3200g (0.01g), Tủ sấy, nhiệt kế điện tử, khay đựng mẫu
|
|
Xác định độ rỗng cốt liệu
|
TCVN
8860-10:2011
|
Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Tủ
sấy; Nhiệt kế điện tử
|
|
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa
|
TCVN
8860-11:2011
|
Bơm và bình hút chân không , lọc chân không, Cân kỹ thuật
3200g (0.01g), Tủ sấy, nhiệt kế điện tử, khay đựng mẫu
|
|
Xác định độ ổn định còn lại
của bê tông nhựa
|
TCVN
8860-12:2011
AASHTO T245-22
|
Máy nén Marshall 50kN và phụ
kiện, Khuôn tạo mẫu, chày đầm mẫu marshall, Kích tháo mẫu, Tủ sấy, Bể ổn
nhiệt, Nhiệt kế điện tử, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g) , Thước kẹp
|
|
|
THỬ NGHIỆM NHỰA BI TUM
|
|
Xác định độ kim lún
|
TCVN 7495:2005
ASTM
D5/D5M-20;
AASHTO T49-22
|
Máy đo độ kim lún, kim nặng
100g, đồng hồ bấm dây, nhiệt kế điện tử, chậu nhôm đáy phẳng (F 55, cao 35mm), hộp nhôm (F 150, cao 80mm), chậu đựng nước
(15l)
|
|
Xác định độ kéo dài
|
TCVN 7496:2005
ASTM
D113/D113M-17(2023)e1;
AASHTO T51-22
|
Máy kéo dài (5cm±0,5cm/ph), khuôn bằng đồng,
nhiệt kế điện tử, chậu đựng nước
(15l), đèn cồn, dao cắt nhựa
|
|
Xác định điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi)
|
TCVN 7497:2005
ASTM
D36/D36M-14(2020);
AASHTO T53-22
|
Dụng cụ xác định nhiệt hóa mềm, bếp gia nhiệt,
nhiệt kế điện tử
|
|
Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc
hở Cleveland
|
TCVN 7498:2005
ASTM D92-18
AASHTO T48-22
|
Dụng cụ
xác định nhiệt bắt lửa, nhiệt kế điện tử, bình gas
|
|
Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC
trong 5 giờ
|
TCVN 7499:2005
ASTM D6/D6M-95(2024)
|
Cân kỹ
thuật 3200g (0.01g), bát sắt, lò nung, bình hút ẩm
|
|
Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene và N-propyl Bromide
|
TCVN7500:2023
ASTM D2042-22
AASHTO T44-23
|
Dụng cụ
lọc (cốc Gooch, đệm thủy tinh, ống lọc, ống cao su), bình erlenmeyer, tủ sấy,
bình hút ẩm, cân phân tích 220g (0.0001g)
|
|
Xác định khối lượng riêng
|
TCVN7501:2005
ASTM D70/D70M-21
|
Tỷ trọng kế; Bể ổn nhiệt; Nhiệt kế điện tử
|
|
Xác định độ bám dính với đá
|
TCVN7504:2005
ASTM
D3625/D3625M-20
|
Dây buộc; bình thủy tinh; nước cắt; bếp đun; nhiệt kế
điện tử
|
|
|
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
|
|
Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu
|
TCVN
3121-1:2022
|
Bộ sàng tiêu chuẩn 5 mm; 2,5
mm; 1,25 mm; 0,63 mm; 0,315 mm; 0,14 mm; 0,08 mm, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), Tủ sấy
|
|
Xác định độ lưu động của vữa tươi
|
TCVN
3121-3:2022
|
Cân kỹ thuật, 30kg (5g), Thước
kẹp, Bay, chảo trộn mẫu, Bàn dằn, Khâu hình côn, đường kính trong của đáy lớn
là 100mm + 0,5mm, của đáy nhỏ là 70mm + 0,5mm, chiều cao khâu là 60mm +
0,5mm, chiều dày thành côn không nhỏ hơn 2mm
|
|
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn
|
TCVN
3121-10:2022
|
Cân kỹ
thuật 3200g (0.01g), Tủ sấy, Thước kẹp, Cân thủy tĩnh, Parafin
|
|
Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn
|
TCVN
3121-11:2022
|
Khuôn 40x40x160mm, Chày đầm mẫu, Tủ dưỡng hộ mẫu,
Giấy lọc định tính, loại (200 ± 20) g/m2, kích thước 150 mm x 175 mm, Tấm
kính, Máy nén uốn 300 kN, Hai tấm nén của máy
|
|
Xác định hệ số hút nước do mao dẫn của vữa đóng rắn
|
TCVN
3121-18:2022
|
Khay có chiều sâu ít nhất là 20 mm, Đồng hồ bấm
giây, Cân kỹ thuật 3200g
(0.01g), Tủ sấy, Thùng lưu mẫu; Khuôn kim loại 40x40x160mm, Paraphin
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG
|
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan
|
TCVN
6477:2016
|
Thước lá thép, Thước kẹp
|
|
Xác định độ hút nước
|
TCVN 6355-4:2009
|
Tủ sấy tới, Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Khăn lau
mẫu
|
|
Xác định độ thấm nước
|
TCVN
6477:2016
|
Thiết bị thử độ thấm nước, Ống đo nước có đường
kính (35 ÷ 45) mm và có vạch chia đến 2 ml, Khay chứa mẫu thử
|
|
Xác định độ cường độ chịu nén
|
TCVN
6477:2016
|
Máy nén. Thước lá thép, Cân kỹ thuật 30 Kg (1g),
Bay, chảo trộn hồ xi măng
|
|
Xác định độ rỗng
|
TCVN
6477:2016
|
Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Thước đo có vạch
chia đến 1 mm, Cát khô
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ
CHÈN
|
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan
|
TCVN
6476:1999
|
Thước lá chính xác 1mm
|
|
Xác định độ hút nước
|
TCVN
6355:2009
|
Tủ sấy, Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Thùng hoặc bể
ngâm mẫu
|
|
Xác định độ mài mòn
|
TCVN
6065:1995
|
Máy mài mòn bê tông, Thước cặp kim loại, Cân kỹ
thuật 3200g (0,1g), Tủ sấy
|
|
Xác định cường độ nén
|
TCVN
6476:1999
|
Máy nén 100 tấn, Thước lá, Các miếng kính để là
phẳng mặt vữa trát mẫu, Bay chảo để hồ trộn xi măng.
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH ĐẤT SÉT NUNG
|
|
Xác định cường độ nén
|
TCVN
6355-2:2009
|
Máy nén thủy lực 100kN, Máy cưa để cắt mẫu thử,
Bay, chảo để trộn vữa xi măng
|
|
Xác định độ bền uốn
|
TCVN 6355-3:2009
|
Máy uốn thủy lực 100kN
|
|
Xác định độ hút nước
|
TCVN
6355-4:2009
|
Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Tủ sấy, Thùng ngâm mẫu
|
|
Xác định khối lượng thể tích
|
TCVN
6355-5:2009
|
Cân kỹ thuật 30 Kg (1g)
|
|
Xác định độ rỗng
|
TCVN
6355-6:2009
|
Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Thùng có khả năng chứa
toàn bộ mẫu
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZZO
|
|
Kiểm tra khuyết tật ngoại
quan và sai lệch kích thước
|
TCVN
7744:2013
|
Thước kẹp +0.1mm; Kính lúp; Nivo
|
|
Xác định độ hút nước bề mặt
|
TCVN
7744:2013
|
Tủ sấy; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Bể ngâm mẫu;
Khăn thấm
|
|
Xác định độ bền uốn
|
TCVN
6355-3:2009
|
Máy nén; Bộ gá uốn; Máy cắt & lưỡi cắt; Thước
kẹp +0.1mm
|
|
Xác định độ chịu
mài mòn mất khối lượng bề mặt
|
TCVN
6065:1995
|
Máy mài đĩa; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Thước
thép; Thước kẹp +0.1mm; Tủ sấy; Bình hút ẩm.
|
|
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH ỐT LÁT
|
|
Lấy mẫu
|
TCVN
6415-1:2016
|
|
|
Xác
định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng
thể tích
|
TCVN
6415-3:2016
|
Tủ sấy;
Thiết bị gia nhiệt; Nguồn nhiệt; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Bình hút ẩm;
Khăn ẩm; Vòng lưới, giá đựng hoặc giỏ để ngâm mẫu; Cốc thủy tinh; Bình hút
chân không.
|
|
Xác định độ bền chống bám bẩn
|
TCVN
6415-14:2016
|
Tủ sấy
|
|
|
THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG BỌT VÀ
KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP
|
|
Xác định hình dạng, kích thước và khuyết tật ngoại quan
|
TCVN
9030:2017
|
Thước kẹp (0,5 mm), Thước thẳng, Thước ke
vuông (1 mm), Thước nivô , Thước lá (1 mm), Bộ căn lá thép, có độ dày
căn lá thép (0,02-1,00) mm
|
|
Xác định khối lượng thể tích khô
|
TCVN
9030:2017
|
Thước cặp (0,1 mm), Cân kỹ thuật 3200g (0.01g)
|
|
Xác định cường độ nén
|
TCVN
9030:2017
|
Máy nén, Cân 30kg (5g), Tủ sấy, Bay, chảo trộn hồ xi măng, Dụng cụ
làm phẳng mặt mẫu
|
|
Xác định độ hút nước
|
TCVN
3113:2022
|
Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Thùng ngâm, Tủ sấy,
Bình hút ẩm chứa CaCl₂ khan, bàn chải, đá mài
|
|
|
THỬ NGHIỆM NƯỚC CHO XÂY DỰNG
|
|
Xác định hàm
lượng cặn không
tan
|
TCVN 4560:1988
|
Tủ sấy, Cân phân tích 220g (0.001g); lò nung, bình
hút ẩm, bát, chén sứ, chén bạch kim, phễu lọc, giấy lọc không tro
|
|
Xác định hàm
lượng muối
hòa tan
|
TCVN 4560:1988
|
Tủ sấy 300oC, Cân phân tích 220g (0.001g);
lò nung, bình hút ẩm, bát, chén sứ, chén bạch kim, phễu lọc, giấy lọc không
tro
|
|
Xác định chỉ số pH
|
TCVN 6492:2011
|
Bình đựng mẫu, nhiệt kế điện tử, máy đo pH, que
khuấy, thuốc thử
|
|
Xác định hàm lượng
ion Clorua (Cl-)
|
TCVN 6194:1996
|
Thuốc thử, buret; Cân phân tích (0.001g)
|
|
Xác định hàm lượng ion sunfat
(SO42-) trong nước
|
TCVN 6200:1996
|
Thuốc thử, buret; Cân phân tích 220g (0.001g)
|
|
Xác định hàm lượng
tạp chất hữu cơ
|
TCVN
6186:1996
|
Nồi cách thủy; Ống nghiệm có chiều dài 150mm đến
200mm; Buret 10ml; Bình đong dó dung tích 100ml, 1000ml; Pipet
(5,10,25,50,100)ml
|
|
|
THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU BỘT
KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA
|
|
Xác định thành phần hạt
|
TCVN 12884-2:2020
|
Bộ sàng
(1,25; 0,63; 0,315; 0, 14; 0,071mm), cân kỹ thuật 3200g (0.1g), bát sứ 15cm, chày bịt cao su, bình
đựng nước 10 Lít, bình hút ẩm; tủ sấy
|
|
Xác
định độ ẩm
|
TCVN 12884-2:2020
|
Cân kỹ
thuật 3200g (0,01g), , tủ sấy, hộp nhôm.
|
|
Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất
|
TCVN8735:2012
|
Bình khối lượng riêng 250ml, cân kỹ thuật 3200g (0.01g),
máy hút chân không, bình để rửa, tủ sấy, nhiệt kế điện tử, sàng (1.25, 0.14mm), bát sứ, bình hút ẩm
|
|
Xác định chỉ số dẻo
|
TCVN 4197:2012
|
Chùy xuyên xác định giới hạn chảy: góc ở đỉnh 30o, khối
lượng chùy 76±0.2g, vạch lún quy ước xác định giới hạn chảy 10mm; khuôn hình
trụ kim loại không gỉ F>40mm,
cao >2 0mm; tấm kính nhám; sàn 1.0mm; cối sứ, chày có đầu bọc cao su; cân
kỹ thuật 3200g (0.01g); tủ sấy; hộp độ ẩm; dao trộn. Dụng cụ Casagrande.
|
|
|
THỬ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
– BẤC THẤM VÀ VỎ BỌC BẤC THẤM, LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT, MÀN KÍN KHÍ, CHỈ VÀ CÁC SẢN
PHẨM ĐỊA KỸ THUẬT
|
|
Xác
định độ dày
|
TCVN
8220:2009
ASTM
D5199-12(2019)
|
Thiết bị đo độ dày
|
|
Xác
định khối lượng đơn vị
|
TCVN
8221:2009
ASTM
D3776/D3776M-20
|
Thước thẳng, compa, Cân 0.01g
|
|
Xác
định cường độ kéo, độ giãn dài
|
TCVN
8485:2010
ASTM D4595/4595M-24
|
Máy kéo nén đa năng 100kN
|
|
Xác
định lực kéo giật
|
TCVN
8871-1:2011
ASTM D4632/4632M-15a(2023)
|
Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp
|
|
Xác
định lực xé rách hình thang
|
TCVN
8871-2:2011
ASTM D4533/4533M-15(2023)
|
Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp
|
|
Xác định lực xuyên thủng CBR
|
TCVN
8871-3:2011
ISO 12236-06
ASTM
D6241-22a
|
Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp, Mũi xuyên,
Ngàm kẹp
|
|
Xác
định lực kháng xuyên thủng thanh
|
TCVN
8871-4:2011
ASTM D4833/4833M-07(2020)
|
Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp, Mũi xuyên
|
|
Xác
định độ thấm xuyên và hệ số thấm
|
TCVN
8487:2010
ASTM
D4491/D4491-22
|
Thiết bị thử thấm, Ống lường xác định thể tích
nước, Nhiệt kế điện tử
|
|
Xác
định lực kéo và độ giãn dài của chỉ khâu
|
ASTM
D2256/D2256M-21
ISO 10321-08
|
Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp
|
|
Xác
định cường độ chịu kéo mối nối
|
TCVN
9138:2012
ASTM
D4884/D4884M-22
ISO 10321-08
|
Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp
|
|
|
THỬ NGHIỆM RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ VỎ
BỌC NHỰA
|
|
Khối lượng riêng
dây đai và vỏ bọc
|
ASTM D792-20
|
Cân phân tích 220 (0,0001g), Bồn nước 25+-2oC,
Nhiệt kế điện tử
|
|
Xác định độ cứng dây đai, độ cứng vỏ bọc PVC
|
ASTM D 412-16
(2021)
|
Máy đo độ cứng
|
|
Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài của vỏ bọc PVC
|
ASTM D412-16
(2021)
|
Máy kéo nén đa năng 100kN
|
|
|
THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
|
|
Xác
định khối lượng thể tích, độ chặt đất hiện trường bằng phương pháp dao đai
|
TCVN
12791:2020;
ASTM D2937-24
|
Cân 30kg (5g), Sàng 5mm, dao gạt đất, dao đai, búa, bàn
chải lông
|
|
Xác
định khối lượng thể tích, độ chặt hiện trường bằng phương pháp rót cát
|
TCVN
8729:2012
TCVN
8730:2012
AASHTO
T191-14
ASTM D1556/D1556M-24
|
Bộ phễu rót cát, Cát chuẩn, Cân 30kg (5g), Các dụng cụ khác: dao, cuốc nhỏ,xô có nắp,
hộp đựng mẫu ẩm…..
|
|
Xác định mô đun đàn hồi của
nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng
|
TCVN
8861:2011
|
Bộ đo E bằng tấm ép cứng, Đồng hồ so, cát sạch,
thước nivo
|
|
Xác định mô đun đàn hồi
chung của kết cấu bằng cần đo võng benkelman
|
TCVN
8867:2011
|
Cần đo võng Benkelman, Xe đo võng và vật chất tải
đối xứng, Đồng hồ so, Kích thủy lực 300tấn, Tấm ép cứng
|
|
Thí
nghiệm sức chịu tải của cọc bằng phương pháp sử dụng tải trọng tĩnh ép dọc
trục
|
TCVN 9393:2012
|
Kích thủy lực 300tấn, đồng hồ đo, hệ đỡ
|
|
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)
|
TCVN 9351: 2022
|
Máy khoan
địa chất; Thiết bị SPT (búa & đầu xuyên); Thước thép; Cần dẫn hướng.
|
|
Xác
định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3m
|
TCVN
8864:2011
|
Bộ thước 3 mét, Con nêm
|
|
Xác
định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát
|
TCVN
8866:2011
ASTM
E965-15(2024)
|
Bộ thử độ nhám, Thước dài 500mm, Cân kỹ thuật
3200g (0,01g)
|
|
Xác định cường độ bê
tông bằng súng bật nẩy kết hợp phương pháp siêu âm.
|
TCVN
9335:2012
ASTM
C805/C805M-18
|
Súng bật nảy, Máy siêu âm bê tông
|
|
Đo
điện trở của đất nền
|
TCVN 9385:2012
|
Máy đo điện trờ đất
|
|
Xác
định độ đồng nhất bê tông bằng phương pháp siêu âm
|
TCVN
13537:2022
|
Máy siêu âm bê tông
|
|
Xác
định cường độ nén bằng súng bật nảy
|
TCVN
9334:2012
ASTM
C805/C805M-18
|
Súng bật nảy
|
|
Xác
định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu
|
TCVN
12252:2020
ASTM
C42/C42M-20
|
Máy khoan lõi bê tông, Máy khoan cầm tay, Máy cắt
mẫu, Máy nén, Thước kẹp
|
|
Xác
định môdun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng
|
TCVN
9354:2012
|
Tấm nén, thiết bị chất tải, kích thủy lực 20 tấn
|