image banner
Danh mục phép thử

  1. Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN PHƯỚC THỊNH

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 3502422723, cấp ngày 28 tháng 04 năm 2020. Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 26 tháng 07 năm 2025

    Địa chỉ: Số 449 Tỉnh lộ 44A, khu phố 4, phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh.

    (Số 449 Tỉnh lộ 44A, khu phố 4, phường Long Toàn, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

    Điện thoại: 0254-3716 979, di động: 0917124983

    Email: anthinhconstruction20@gmail.com

    Mã số thuế: 3502422723

  2. Thông tin Phòng thí nghiệm: PHÒNG THÍ  NGHIỆM  CƠ HỌC ĐẤT – VẬT LIỆU XÂY DỰNG

    Địa chỉ: Số 449 Tỉnh lộ 44A, khu phố 4, phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh

    (Số 449 Tỉnh lộ 44A, khu phố 4, phường Long Toàn, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

    Điện thoại: 0254-3716 979, di động: 0917124983

    Email: anthinhconstruction20@gmail.com

  3. Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm đăng ký đủ điều kiện hoạt động:

TT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

 

THỬ NGHIỆM XI MĂNG

Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 13605:2023

ASTM C204-24

ASTM C188-23;

ASTM C430-25;

AASHTO T153-22;

AASHTO T133-22;

AASHTO T192-23

Sàng 0.09mm, cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), đồng hồ bấm giây, cân phân tích 220g (0.0001g), bình Le chatelier, nhiệt kế điện tử, vật liệu chuẩn; bể ổn nhiệt  phễu nhỏ

Xác định cường độ nén và cường độ uốn

TCVN 6016:2011;

ASTM C109/109M-24

Máy trộn, khuôn 40x40x160mm;

50x50x50 mm; bàn dằn, gá thử uốn, máy thử cường độ nén 100 tấn, gá thử nén, Cân 30kg (5g),  cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g) đồng hồ bấm giây; Tủ dưỡng hộ, bể ngâm mẫu, cát tiêu chuẩn, sàng thử nghiệm D300

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn

TCVN 6017:2015

 ASTM C187-23

Cân 30kg (5g),  cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), đồng hồ bấm giây, ống đong có vạch chia, máy trộn, thước, bộ vicat

Xác định thời gian đông kết

TCVN 6017:2015

ASTM C191-21;

AASHTO T131-23

Cân 30kg (5g),  cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), đồng hồ bấm giây, ống đong có vạch chia, máy trộn, thước, bộ vicat

Xác định độ ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

Bộ khuôn Le Chatelier, nồi luộc mẫu xi măng, tủ dưỡng hộ

Xác định hàm lượng cặn không tan, mất khi nung, hàm lượng anhydric sunfuric (SO3)

TCVN 141:2023

ASTM C114-24

Cân phân tích 220g (0,0001g); Tủ sấy, Lò nung; Chén sứ, đĩa; chén bạch kim; Bình khí nén, tủ hút hơi độc; Bếp, bình hút ẩm, cốc thủy tinh...Các loại hóa chất.

 

THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:2022;

ASTM C143/C143M-20;

AASHTO T119-18

Bộ côn thử độ sụt, Thước đo

Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:1993;

ASTM C138/C138M-24a;

AASHTO T121M/T 121-24

Cân 30kg(5g), cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g),  Thùng đong hình trụ, Thước lá bằng thép dài 400 mm.

Xác định khối lượng riêng và độ rỗng của bê tông

TCVN 3112:2022

ASTM C642-21

Cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g), Bình pycnometer có dung tích 100 mL, Tủ sấy, Máy nghiền, bếp cách thủy, Sàng có kích thước 5,0 mm; 1,25 mm và 0,125 mm, Bình hút ẩm, Hoá chất, thuốc thử

Xác định độ hút nước của bê tông

TCVN 3113:2022

ASTM C642-21

Cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g),, Thùng ngâm, Tủ sấy, Bình hút ẩm chứa CaCl₂ khan, bàn chải, đá mài

Xác định khối lượng thể tích của bê tông

TCVN 3115:2022

 

Cân kỹ thuật 3.2Kg (0.01g),, Thước đo (vạch chia 1mm), Tủ sấy, Bình hút ẩm chứa CaCl₂ khan, Túi cách hơi hoặc thùng kín

Xác định giới hạn bền khi nén của bê tông

TCVN 3118:2022

ASTM C39/C39M-24

Máy nén 2000kN, Đệm truyền tải, Thước đo (1mm), Thước góc, Đồng hồ bấm giây

Xác định cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông

TCVN 3119:2022

Máy nén 2000kN; Thước đo (1mm)

Xác định cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông

TCVN 3120:2022;

ASTM C496/C496M-17

Máy nén 2000kN; Gối truyền tải, Tấm đệm

 

THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

Xác định thành phần hạt

TCVN 7572-2:2006

  ASTM C136/C136M-19

 AASHTO T27-24

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Bộ sàng tiêu chuẩn 2,5 mm; 5 mm; 10 mm; 20 mm; 40 mm; 70 mm; 100 mm và  0,140 mm; 0,315 mm; 0,630 mm, 1,25 mm, Máy lắc sàng, Tủ sấy

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích, độ hút nước của cốt liệu

TCVN 7572-4:2006

 ASTM C128-22;

 AASHTO T84-22, AASHTO T85-22

 

Cân kỹ thuật 3200g(0,01g), Tủ sấy, Bình dung tích, bằng thuỷ tinh, 1,05 lít đến 1,5 lít và có tấm nắp đậy bằng thuỷ tinh, Thùng ngâm mẫu, Khăn thấm nước mềm và khô có kích thước 450 mm x 750 mm, Khay chứa bằng vật liệu không gỉ và không hút nước, Côn thử độ sụt của cốt liệu, Phễu, Que chọc kim loại, Bình hút ẩm, Sàng có kích thước mắt sàng 5 mm và 0,140 mm

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:2006;

 AASHTO T85-22

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Cân thủy tĩnh (1%,), Thùng ngâm mẫu, Thước kẹp, Bàn chải sắt, Tủ sấy

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:2006

ASTM C29/C29M-23

AASHTO T19/T19M-24

Thùng đong bằng kim loại, hình trụ, dung tích 1l; 2l; 5l; 10l và 20l, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), , Phễu, Bộ sàng D300, Tủ sấy, Thước lá kim loại, Thanh gỗ thẳng

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:2006

 ASTM C566-19;

AASHTO T255-22

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ sấy, Dụng cụ đảo mẫu

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:2006;

ASTM C117-23;

AASHTO T112-23

Cân phân tích 220g (0,001g), Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ sấy, Thùng rửa cốt liệu, Đồng hồ bấm giây, Tấm kính, Que sắt nhỏ

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:2006

ASTM C40/C40M-20;

AASHTO T21M/T21-20

Ống dung tích 250 ml và 100 ml, Cân phân tích 220g (0,001g), Bếp cách thủy, Sàng có kích thước lỗ 20 mm, Thang màu để so sánh, Thuốc thử: NaOH dung dịch 3 %; tananh dung dịch 2 %; rượu êtylic dung dịch 1 %

Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:2006;

ASTM D7012-23

Máy nén 2000kN, Máy khoan và máy cưa đá, Máy mài nước, Thước kẹp, Thùng ngâm mẫu

Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

 

TCVN 7572-11:2006

Máy nén 2000kN, Xi lanh bằng thép, có đáy rời, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Bộ sàng D300, Tủ sấy, Thùng ngâm mẫu

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles

 

TCVN 7572-12:2006

ASTM C535-16

AASHTO T96-22

Máy Los Angeles, Bi thép, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), , Bộ sàng, kích thước 37,5 mm; 25 mm; 19 mm; 12,5 mm; 9,5 mm; 6,3 mm; 4,75 mm; 2,36 mm và 1,7 mm, Tủ sấy

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

 

TCVN 7572-13:2006;

ASTM D4791-19(2023)

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Thước kẹp cải tiến, Bộ sàng D300, Tủ sấy

Xác định hàm lượng clorua

 

TCVN 7572-15:2006

BS EN 1744-5:2006

Dụng cụ để lấy mẫu bê tông, Thìa, Giấy bóng kính, Túi đựng mẫu bằng polyetylen, Búa, cối chày bằng gang, Sàng cỡ 0,140 mm hoặc 0,150 mm, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Cân phân tích 220g (0,0001g), Tủ sấy, Dụng cụ thuỷ tinh các loại để phá mẫu và chuẩn độ, Giấy lọc định lượng không tro loại chảy chậm, Bếp điện, Tủ hút, Hoá chất

Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu nhỏ

 

TCVN 7572-16:2006

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), , Cân phân tích 220g (0,0001g), Sàng 5mm và 4900 lỗ/cm2, Bình hút ẩm, Tủ sấy, Cốc nung (500 ml), Máy khuấy, Bếp, Lò nung, Máy lắc, Bình định mức, 1000ml, Thuốc thử

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa

TCVN 7572-17:2006

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ sấy, Bộ sàng D300, Kim sắt và kim nhôm, Búa con

Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-20:2006

Cân phân tích 220g (0,0001g), Tủ sấy, Bộ sàng tiêu chuẩn:  5 mm; 2,5 mm; 1,25 mm; 0,630 mm; 0,315 mm; 0,140 mm, Giấy nhám, Đũa thuỷ tinh

Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 75 μm

TCVN 14135-4: 2024

TCVN 9205:2012

AASHTO T11-23

Cân phân tích 220g (0,0001g), Bộ sàng hai cái, sàng dưới có kích thước lỗ 0,075 mm, sàng trên có kích thước lỗ 1,25 mm, Thùng đựng mẫu, Khay đựng mẫu bằng kim loại, Tủ sấy

Xác định hệ số đương lượng cát của đất và cốt liệu

AASHTO T176-22

Máy lắc; ống thử; Bộ lắc

 

THỬ NGHIỆM ĐẤT TRONG PHÒNG

Xác định khối lượng riêng của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm

TCVN 4195:2012;

ASTM D854-23;

AASHTO T100-22

Cân kỹ thuật 3200g (0,01 g);  Bình tỷ trọng dung tích 100 cm³;  Tủ sấy;  Sàng có lưới N°2 (kích thước lỗ Sàng 2 mm); Tỷ trọng kế;  Thiết bị ổn nhiệt; bình hút chân không;  Cối chày sứ, phễu, cốc nhỏ có nắp

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm

TCVN 4196:2012;

ASTM D2216-19;

AASHTO T265-22

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ sấy; Sàng 1 mm; Bình hút ẩm có Canxi clorua; cối chày sứ, khay

Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong của đất xây dựng phòng thí nghiệm

TCVN 4197:2012;

TCVN 14134-4:2024

ASTM D4318-17e1;

AASHTO T89-22;

AASHTO T90-22

 

 

 

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g),  Tủ sấy; Sàng 1 mm; Tấm kính nhám, chùy xuyên Vaxiliep, dụng cụ Casagrande; khuôn hình trụ F>40mm, cao >2 0mm; tấm kính nhám; sàn 1.0mm; Hộp, cối chày sứ, dao…

Xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm

TCVN 4198:2014;

TCVN 14134-5:2024

TCVN 14134-3:2024

AASHTO T88-22

Bộ sàng có kích thước lỗ: 100; 80; 60; 40; 20; 10; 5; 2; 1; 0.5; 0.25; 0.1 và 0.075 mm; Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Cân 30kg (5g);  Tủ sấy; Nhiệt kế điện tử, Bình hút ẩm, cối chày sứ, bình phun tia...Dụng cụ để thí nghiệm xác định độ ẩm.

Xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng

TCVN 4199:1995;

ASTM D3080/D3080M-23

Máy cắt phẳng; Hộp cắt mẫu; Vòng lực 1.2kN, đồng hồ so 0-10mm;  Cân kỹ thuật 3200g (0,01g); Dao vòng, thước, tấm kính…

Xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm

TCVN 4200:2012;

ASTM D2435/D2435M-11(2020)

 

Máy nén tam liên; Đồng hồ so 0-10mm, độ chính xác 0.01mm;- Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Dao vòng, dao gọt đất, thước, tấm kính…

Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm

TCVN 4201:2012;

TCVN 12790:2020;

ASTM D1557-12 (2021)

ASTM D698-12(2021)

AASHTO T99-22

AASHTO T180-22

Cối đầm; Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Tủ sấy; Sàng 5 mm; Bình hút ẩm, bình phun nước, dao gọt đất; hộp, cối chày sứ có đầu bọc cao su

Xác định khối lượng thể tích của đất trong phòng thí nghiệm

TCVN 4202:2012;

ASTM D7263-21

 

Dao vòng; Thước kẹp; Cân kỹ thuật 3200g (0,01g); Tủ sấy; Dao, cốc thủy tinh, hộp nhôm, bình hút ẩm

Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm

TCVN 12792:2020

 

Máy nén 50kN.  Đồng hồ đo biến dạng; Cối CBR; Chày đầm; tấm đệm; Cân kỹ thuật 3200g (0,01g); Tủ sấy; Sàng: lỗ 19,0 mm và 4,75 mm; bể ngâm mẫu

Xác định độ bền nén một trục nở hông

TCVN 9438:2012;

ASTM D2166/D2166-24;

Máy nén 1 trục và phụ kiện kèm theo; khuôn đúc mẫu, thước thép

Xác định cường dộ nén của hỗn hợp xi măng đất dạng mẫu trụ

ASTM D1633-17

Máy nén 1 trục và phụ kiện kèm theo; khuôn đúc mẫu, thước thép

Xác định độ đầm chặt tiêu chuẩn của hỗn hợp xi măng đất trong phòng thí nghiệm

ASTM D559/D559M-15(2023)e1

Khuôn đầm, máy đầm, cân 30kg (5g); Tủ sấy, bể nước, bàn chải sắt, dụng cụ trộn.

 

THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN

Thử kéo (thanh, dây và sợi làm cốt, lưới hàn, thép dự ứng lực, thép hình, thép tấm)

TCVN 197-1:2014

TCVN 7937-1:2013

TCVN 7937-2:2013

TCVN 7937-3:2013

ASTM A370-24a

Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN và phụ kiện kèm theo; thước kẹp; cân kỹ thuật 3200g (0.01g)

Thử uốn (thanh, dây và sợi làm cốt, lưới hàn, thép dự ứng lực, thép hình, thép tấm)

TCVN 198:2008

TCVN 7937-1:2013

TCVN 7937-2:2013

TCVN 7937-3:2013

ASTM A370-24a

Máy thử kéo  nén vạn năng 1000kN, Bộ gối uốn

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử uốn

TCVN 5401:2010

Máy thử kéo  nén vạn năng 1000kN, Bộ gối uốn; thước kẹp; thước lá; thước đo góc

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử kéo ngang, thử kéo dọc

TCVN 8310:2010;

TCVN 8311:2010

Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN và phụ kiện kèm theo; thước kẹp; Thước lá

Thử cấp độ bền ren của bu lông, đai ốc, vít, vít cấy

TCVN 197-1:2014;

ASTM A370-24a

Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN và phụ kiện kèm theo

 

THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall

TCVN 8860-1:2011

ASTM D6927-22

AASHTO T245-2022

Máy nén Marshall 50kN; Bộ cối đầm; Bình ổn định nhiệt; Đồng hồ đo độ dẻo.

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay ly tâm

TCVN 8860-2:2011

ASTM D2172/D2172M-24

AASHTO T164-22

Máy quay ly tâm; Giấy lọc; cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Tủ sấy; Bay, chảo; dụng cụ đựng mẫu.

Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:2011

ASTM C136/C136M-19

AASHTO T27-24

Bộ sàng tiêu chuẩn:  37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075 mm; Tủ sấy; Cân kỹ thuật (0.5g); Dụng cụ đựng mẫu.

Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4:2011

ASTM D2041/D2041M-19

AASHTO T209-23

Bình đựng mẫu; cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Nhiệt kế điện tử; Tủ sấy; Bình hút ẩm.

Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén

TCVN 8860-5:2011

AASHTO T166-22

ASTM D2726/D2726M-21

Cân thủy tĩnh; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g) ; Giỏ đựng mẫu; Tủ sấy; Nhiệt kế điện tử

Xác định độ chảy nhựa

TCVN 8860-6:2011

Tủ sấy; Rọ đựng mẫu; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Dụng cụ trộn; Đĩa kim loại bền nhiệt.

Xác định hệ số độ chặt lu lèn

TCVN 8860-8:2011

Bình tỉ trọng, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), máy hút chân không, chậu rửa, ống nhỏ giọt, nước cất

Xác định độ rỗng dư

TCVN 8860-9:2011

AASHTO T269-24

ASTM D3203-22

Bơm và bình hút chân không , lọc chân không, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), Tủ sấy, nhiệt kế điện tử, khay đựng mẫu

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:2011

Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Tủ sấy; Nhiệt kế điện tử

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

TCVN 8860-11:2011

Bơm và bình hút chân không , lọc chân không, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), Tủ sấy, nhiệt kế điện tử, khay đựng mẫu

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN 8860-12:2011

AASHTO T245-22

Máy nén Marshall 50kN và phụ kiện, Khuôn tạo mẫu, chày đầm mẫu marshall, Kích tháo mẫu, Tủ sấy, Bể ổn nhiệt, Nhiệt kế điện tử, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g) , Thước kẹp

 

THỬ NGHIỆM NHỰA BI TUM

Xác định độ kim lún

TCVN 7495:2005

ASTM D5/D5M-20;

AASHTO T49-22

Máy đo độ kim lún, kim nặng 100g, đồng hồ bấm dây, nhiệt kế điện tử, chậu nhôm đáy phẳng (F 55, cao 35mm), hộp nhôm (F 150, cao 80mm), chậu đựng nước (15l)

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:2005

ASTM D113/D113M-17(2023)e1;

AASHTO T51-22

Máy kéo dài (5cm±0,5cm/ph), khuôn bằng đồng, nhiệt kế  điện tử, chậu đựng nước (15l), đèn cồn, dao cắt nhựa

Xác định điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi)

TCVN 7497:2005

ASTM D36/D36M-14(2020);

AASHTO T53-22

Dụng cụ xác định nhiệt hóa mềm, bếp gia nhiệt, nhiệt kế điện tử

Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland

TCVN 7498:2005

ASTM D92-18

AASHTO T48-22

Dụng cụ xác định nhiệt bắt lửa, nhiệt kế điện tử, bình gas

Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5 giờ

TCVN 7499:2005

ASTM D6/D6M-95(2024)

Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), bát sắt, lò nung, bình hút ẩm

Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene và N-propyl Bromide

TCVN7500:2023

ASTM D2042-22

AASHTO T44-23

Dụng cụ lọc (cốc Gooch, đệm thủy tinh, ống lọc, ống cao su), bình erlenmeyer, tủ sấy, bình hút ẩm, cân phân tích 220g (0.0001g)

Xác định khối lượng riêng

TCVN7501:2005

ASTM  D70/D70M-21

Tỷ trọng kế; Bể ổn nhiệt; Nhiệt kế điện tử

Xác định độ bám dính với đá

TCVN7504:2005

ASTM D3625/D3625M-20

Dây buộc; bình thủy tinh; nước cắt; bếp đun; nhiệt kế điện tử

 

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu

TCVN 3121-1:2022

Bộ sàng tiêu chuẩn 5 mm; 2,5 mm; 1,25 mm; 0,63 mm; 0,315 mm; 0,14 mm; 0,08 mm, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), Tủ sấy

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:2022

Cân kỹ thuật, 30kg (5g), Thước kẹp, Bay, chảo trộn mẫu, Bàn dằn, Khâu hình côn, đường kính trong của đáy lớn là 100mm + 0,5mm, của đáy nhỏ là 70mm + 0,5mm, chiều cao khâu là 60mm + 0,5mm, chiều dày thành côn không nhỏ hơn 2mm

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121-10:2022

Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), Tủ sấy, Thước kẹp, Cân thủy tĩnh, Parafin

Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn

TCVN 3121-11:2022

 

Khuôn 40x40x160mm, Chày đầm mẫu, Tủ dưỡng hộ mẫu, Giấy lọc định tính, loại (200 ± 20) g/m2, kích thước 150 mm x 175 mm, Tấm kính, Máy nén uốn 300 kN, Hai tấm nén của máy

Xác định hệ số hút nước do mao dẫn của vữa đóng rắn

TCVN 3121-18:2022

Khay có chiều sâu ít nhất là 20 mm, Đồng hồ bấm giây, Cân kỹ thuật 3200g (0.01g), Tủ sấy, Thùng lưu mẫu; Khuôn kim loại 40x40x160mm, Paraphin

 

THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6477:2016

Thước lá thép, Thước kẹp

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:2009

Tủ sấy tới, Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Khăn lau mẫu

Xác định độ thấm nước

TCVN 6477:2016

Thiết bị thử độ thấm nước, Ống đo nước có đường kính (35 ÷ 45) mm và có vạch chia đến 2 ml, Khay chứa mẫu thử

Xác định độ cường độ chịu nén

TCVN 6477:2016

Máy nén. Thước lá thép, Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Bay, chảo trộn hồ xi măng

Xác định độ rỗng

TCVN 6477:2016

Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Thước đo có vạch chia đến 1 mm, Cát khô

 

THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6476:1999

Thước lá chính xác 1mm

Xác định độ hút nước

TCVN 6355:2009

Tủ sấy, Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Thùng hoặc bể ngâm mẫu

Xác định độ mài mòn

TCVN 6065:1995

Máy mài mòn bê tông, Thước cặp kim loại, Cân kỹ thuật 3200g (0,1g), Tủ sấy

Xác định cường độ nén

TCVN 6476:1999

Máy nén 100 tấn, Thước lá, Các miếng kính để là phẳng mặt vữa trát mẫu, Bay chảo để hồ trộn xi măng.

 

THỬ NGHIỆM GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

Xác định cường độ nén

TCVN 6355-2:2009

Máy nén thủy lực 100kN, Máy cưa để cắt mẫu thử, Bay, chảo để trộn vữa xi măng

Xác định độ bền uốn

TCVN 6355-3:2009

Máy uốn thủy lực 100kN

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:2009

Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Tủ sấy, Thùng ngâm mẫu

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:2009

Cân kỹ thuật 30 Kg (1g)

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:2009

Cân kỹ thuật 30 Kg (1g), Thùng có khả năng chứa toàn bộ mẫu

 

THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZZO

Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước

TCVN 7744:2013

Thước kẹp +0.1mm; Kính lúp; Nivo

Xác định độ hút nước bề mặt

TCVN 7744:2013

Tủ sấy; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Bể ngâm mẫu; Khăn thấm

Xác định độ bền uốn

TCVN 6355-3:2009

Máy nén; Bộ gá uốn; Máy cắt & lưỡi cắt; Thước kẹp +0.1mm

Xác định độ chịu mài mòn mất khối lượng bề mặt

TCVN 6065:1995

Máy mài đĩa; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Thước thép; Thước kẹp +0.1mm; Tủ sấy; Bình hút ẩm.

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH ỐT LÁT

Lấy mẫu

TCVN 6415-1:2016

 

Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

TCVN 6415-3:2016

Tủ sấy; Thiết bị gia nhiệt; Nguồn nhiệt; Cân kỹ thuật 3200g (0.01g); Bình hút ẩm; Khăn ẩm; Vòng lưới, giá đựng hoặc giỏ để ngâm mẫu; Cốc thủy tinh; Bình hút chân không.

Xác định độ bền chống bám bẩn

TCVN 6415-14:2016

Tủ sấy

 

THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG BỌT VÀ KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Xác định hình dạng, kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 9030:2017

Thước kẹp (0,5 mm), Thước thẳng, Thước ke vuông (1 mm), Thước nivô , Thước lá (1 mm), Bộ căn lá thép, có độ dày căn lá thép (0,02-1,00) mm

Xác định khối lượng thể tích khô

TCVN 9030:2017

Thước cặp (0,1 mm), Cân kỹ thuật 3200g (0.01g)

Xác định cường độ nén

TCVN 9030:2017

Máy nén, Cân 30kg (5g),  Tủ sấy, Bay, chảo trộn hồ xi măng, Dụng cụ làm phẳng mặt mẫu

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:2022

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), Thùng ngâm, Tủ sấy, Bình hút ẩm chứa CaCl₂ khan, bàn chải, đá mài

 

THỬ NGHIỆM NƯỚC CHO XÂY DỰNG

Xác định hàm lượng cặn không tan

TCVN 4560:1988

Tủ sấy, Cân phân tích 220g (0.001g); lò nung, bình hút ẩm, bát, chén sứ, chén bạch kim, phễu lọc, giấy lọc không tro

Xác định hàm lượng muối hòa tan

TCVN 4560:1988

Tủ sấy 300oC, Cân phân tích 220g (0.001g); lò nung, bình hút ẩm, bát, chén sứ, chén bạch kim, phễu lọc, giấy lọc không tro

Xác định chỉ số pH

TCVN 6492:2011

Bình đựng mẫu, nhiệt kế điện tử, máy đo pH, que khuấy, thuốc thử

Xác định hàm lượng ion Clorua (Cl-)

TCVN 6194:1996

Thuốc thử, buret; Cân phân tích (0.001g)

Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-) trong nước

TCVN 6200:1996

Thuốc thử, buret; Cân phân tích 220g (0.001g)

Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ

TCVN 6186:1996

Nồi cách thủy; Ống nghiệm có chiều dài 150mm đến 200mm; Buret 10ml; Bình đong dó dung tích 100ml, 1000ml; Pipet (5,10,25,50,100)ml

 

THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG  BÊ TÔNG NHỰA

Xác định thành phần hạt

TCVN 12884-2:2020

Bộ sàng (1,25; 0,63; 0,315; 0, 14; 0,071mm), cân kỹ thuật 3200g (0.1g), bát sứ 15cm, chày bịt cao su, bình đựng nước 10 Lít, bình hút ẩm; tủ sấy

Xác định độ ẩm

TCVN 12884-2:2020

Cân kỹ thuật 3200g (0,01g), , tủ sấy, hộp nhôm.

Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất

TCVN8735:2012

Bình khối lượng riêng 250ml, cân kỹ thuật 3200g (0.01g), máy hút chân không, bình để rửa, tủ sấy, nhiệt kế điện tử, sàng (1.25,  0.14mm), bát sứ, bình hút ẩm

Xác định chỉ số dẻo

TCVN 4197:2012

Chùy xuyên xác định giới hạn chảy: góc ở đỉnh 30o, khối lượng chùy 76±0.2g, vạch lún quy ước xác định giới hạn chảy 10mm; khuôn hình trụ kim loại không gỉ F>40mm, cao >2 0mm; tấm kính nhám; sàn 1.0mm; cối sứ, chày có đầu bọc cao su; cân kỹ thuật 3200g (0.01g); tủ sấy; hộp độ ẩm; dao trộn. Dụng cụ Casagrande.

 

THỬ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT – BẤC THẤM VÀ VỎ BỌC BẤC THẤM, LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT, MÀN KÍN KHÍ, CHỈ VÀ CÁC SẢN PHẨM ĐỊA KỸ THUẬT

Xác định độ dày

TCVN 8220:2009

ASTM D5199-12(2019)

Thiết bị đo độ dày

Xác định khối lượng đơn vị

TCVN 8221:2009

ASTM D3776/D3776M-20

Thước thẳng, compa, Cân 0.01g

Xác định cường độ kéo, độ giãn dài

TCVN 8485:2010

ASTM D4595/4595M-24

Máy kéo nén đa năng 100kN

Xác định lực kéo giật

TCVN 8871-1:2011

ASTM D4632/4632M-15a(2023)

Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp

Xác định  lực xé rách hình thang

TCVN 8871-2:2011

ASTM D4533/4533M-15(2023)

Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp

Xác định lực xuyên thủng CBR

TCVN 8871-3:2011

 ISO 12236-06

ASTM D6241-22a

Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp, Mũi xuyên, Ngàm kẹp

Xác định lực kháng xuyên thủng thanh

TCVN 8871-4:2011

ASTM D4833/4833M-07(2020)

Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp, Mũi xuyên

Xác định độ thấm xuyên và hệ số thấm

TCVN 8487:2010

ASTM D4491/D4491-22

Thiết bị thử thấm, Ống lường xác định thể tích nước, Nhiệt kế điện tử

Xác định lực kéo và độ giãn dài của chỉ khâu

ASTM D2256/D2256M-21

 ISO 10321-08

Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp

Xác định cường độ chịu kéo mối nối

TCVN 9138:2012

ASTM D4884/D4884M-22

 ISO 10321-08

Máy kéo nén đa năng 100kN, Ngàm kẹp

 

THỬ NGHIỆM RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ VỎ BỌC NHỰA

Khối lượng riêng dây đai và vỏ bọc

ASTM D792-20

Cân phân tích 220 (0,0001g), Bồn nước 25+-2oC, Nhiệt kế điện tử

Xác định độ cứng dây đai, độ cứng vỏ bọc PVC

ASTM D 412-16 (2021)

Máy đo độ cứng

Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài của vỏ bọc PVC

ASTM D412-16 (2021)

Máy kéo nén đa năng 100kN

 

THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

Xác định khối lượng thể tích, độ chặt đất hiện trường bằng phương pháp dao đai

TCVN 12791:2020;

ASTM D2937-24

Cân 30kg (5g),  Sàng 5mm, dao gạt đất, dao đai, búa, bàn chải lông

Xác định khối lượng thể tích, độ chặt hiện trường bằng phương pháp rót cát

TCVN 8729:2012

TCVN 8730:2012

AASHTO T191-14

ASTM D1556/D1556M-24

Bộ phễu rót cát, Cát chuẩn, Cân 30kg (5g),  Các dụng cụ khác: dao, cuốc nhỏ,xô có nắp, hộp đựng mẫu ẩm…..

Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng

TCVN 8861:2011

 

Bộ đo E bằng tấm ép cứng, Đồng hồ so, cát sạch, thước nivo

Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng benkelman

TCVN 8867:2011

 

Cần đo võng Benkelman, Xe đo võng và vật chất tải đối xứng, Đồng hồ so, Kích thủy lực 300tấn, Tấm ép cứng

Thí nghiệm sức chịu tải của cọc bằng phương pháp sử dụng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9393:2012

Kích thủy lực 300tấn, đồng hồ đo, hệ đỡ

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

TCVN 9351: 2022

Máy khoan địa chất; Thiết bị SPT (búa & đầu xuyên); Thước thép; Cần dẫn hướng.

Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3m

TCVN 8864:2011

 

Bộ thước 3 mét, Con nêm

Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:2011

ASTM E965-15(2024)

Bộ thử độ nhám, Thước dài 500mm, Cân kỹ thuật 3200g (0,01g)

Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nẩy kết hợp phương pháp siêu âm.

TCVN 9335:2012

ASTM C805/C805M-18

Súng bật nảy, Máy siêu âm bê tông

Đo điện trở của đất nền

TCVN 9385:2012

Máy đo điện trờ đất

Xác định độ đồng nhất bê tông bằng phương pháp siêu âm

TCVN 13537:2022

 

Máy siêu âm bê tông

Xác định cường độ nén bằng súng bật nảy

TCVN 9334:2012

ASTM C805/C805M-18

Súng bật nảy

Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu

TCVN 12252:2020

ASTM C42/C42M-20

Máy khoan lõi bê tông, Máy khoan cầm tay, Máy cắt mẫu, Máy nén, Thước kẹp

Xác định môdun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

TCVN 9354:2012

Tấm nén, thiết bị chất tải, kích thủy lực 20 tấn

Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phước Thịnh cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và nội dung kê khai trong đơn; cam kết hành nghề hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo đúng nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan

BẠN CẦN TƯ VẤN, LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ

 Số 449 Tỉnh lộ 44A, khu phố 4, phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh.

 0254-3716 979, di động: 0917124983

 anthinhconstruction20@gmail.com